例句Câu ví dụ
- 1
喜歡風帆衝浪。
xǐhuan fēngfān chōnglàng。
Thích cưỡi thuyền buồm
- 2
一帆風順,二龍戲珠。
yīfānfēngshùn, èr lóng xì zhū。
Mọi đường đều thuận lợi, hai rồng đang vờn châu
- 3
利用前帆的反帆與舵,在後退的同時將船頭轉向了想要前進的方向。
lìyòng qián fān de fǎn fān yǔ duò, zàihòu tuì de tóngshí jiāng chuántóu zhuǎnxiàng le xiǎngyào qiánjìn de fāngxiàng。
Sử dụng buồm trước để điều chỉnh hướng và lái, trong lúc lùi lại, chuyển hướng mũi thuyền về phía muốn đi
