學華語Kaori Dict

giản thể:

fān

ㄈㄢ

PHÀM

HSK 7-9N
  1. 1.biến thể của 帆[fan1]

Cách đọc khác:fāncánh buồmfānphi nước đại

例句Câu ví dụ

  • 1

    喜歡風帆衝浪。

    xǐhuan fēngfān chōnglàng。

    Thích cưỡi thuyền buồm

  • 2

    一帆風順,二龍戲珠。

    yīfānfēngshùn, èr lóng xì zhū。

    Mọi đường đều thuận lợi, hai rồng đang vờn châu

  • 3

    利用前帆的反帆與舵,在後退的同時將船頭轉向了想要前進的方向。

    lìyòng qián fān de fǎn fān yǔ duò, zàihòu tuì de tóngshí jiāng chuántóu zhuǎnxiàng le xiǎngyào qiánjìn de fāngxiàng。

    Sử dụng buồm trước để điều chỉnh hướng và lái, trong lúc lùi lại, chuyển hướng mũi thuyền về phía muốn đi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

帆 nghĩa là gì? · Kaori Dict