學華語Kaori Dict

一如往常

wǎngcháng

ㄧ ㄖㄨˊ ㄨㄤˇ ㄔㄤˊ

NHẤT NHƯ VÃNG THƯỜNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    比爾一如往常上學遲到。

    Bǐěr yīrúwǎngcháng shàngxué chídào。

    Bill vẫn như thường lệ đến trường muộn

  • 2

    他一如往常,沒有剃鬍子就上班去了。

    tā yīrúwǎngcháng, méiyǒu tì húzi jiù shàngbān qù le。

    Anh ấy như thường lệ, đến văn phòng mà không cạo râu

  • 3

    對於連續的攻擊行動警方一如往常般地束手無策。

    duìyú liánxù de gōngjī xíngdòng jǐngfāng yīrúwǎngcháng bān de shùshǒuwúcè。

    Đối với những cuộc tấn công liên tiếp, cảnh sát vẫn như thường lệ không thể làm gì

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
  • NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
  • THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.
  • VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一如往常 nghĩa là gì? · Kaori Dict