例句Câu ví dụ
- 1
我星期天常常到丈人丈母家去幫他們乾點力氣活。
wǒ Xīngqītiān chángcháng dào zhàngrén zhàngmǔ jiāqù bāng tāmen gān diǎn lìqi huó。
Tôi thường đến nhà mẹ chồng và bố chồng vào Chủ Nhật để giúp họ làm những công việc nặng nhọc
我星期天常常到丈人丈母家去幫他們乾點力氣活。
wǒ Xīngqītiān chángcháng dào zhàngrén zhàngmǔ jiāqù bāng tāmen gān diǎn lìqi huó。
Tôi thường đến nhà mẹ chồng và bố chồng vào Chủ Nhật để giúp họ làm những công việc nặng nhọc