學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
三隻手
三隻手
giản thể:
三只手
sān
zhī
shǒu
[ㄙㄢ ㄓ ㄕㄡˇ]
TAM CHỈ THỦ
1.
kẻ móc túi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
只
zhǐ
chỉ
三
sān
ba
手
shǒu
tay
手機
shǒujī
điện thoại di động
只要
zhǐyào
chỉ cần
洗手間
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
手錶
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
逐字解
Từng chữ trong từ
三
tam
ba
隻
chích, chiếc
một mình
手
thủ
tay — tay
記憶技巧
Mẹo nhớ
三
TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.
手
THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
三只手 nghĩa là gì? · Kaori Dict