學華語Kaori Dict

上市公司

shàngshìgōng

ㄕㄤˋ ㄕˋ ㄍㄨㄥ ㄙ

THƯỢNG THỊ CÔNG TI

例句Câu ví dụ

  • 1

    上市公司也好,私人企業也好,你認識幾位在義大利的公司任職,且擔負高度責任的管理層女性?

    shàngshìgōngsī yěhǎo, sīrén qǐyè yěhǎo, nǐ rènshi jǐ wèi zài Yìdàlì de gōngsī rènzhí, qiě dānfù gāodù zérèn de guǎnlǐ céng nǚxìng?

    Dù là công ty niêm yết hay doanh nghiệp tư nhân, bạn có biết bao nhiêu phụ nữ đang làm trong các vị trí quản lý có trách nhiệm cao tại Ý không?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
  • CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
  • TI (司) – quản lý: Một người che tay trên miệng (口 khẩu) hô hiệu lệnh — người điều hành, công TI là nơi được quản lý.
  • THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上市公司 nghĩa là gì? · Kaori Dict