- 1.cấp trên
- 2.cấp cao
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他上級是局長。
tā shàng jí shì jú zhǎng
Người cấp trên của anh ấy là giám đốc
- 2
秘書把她上級說的話記了下來。
mìshū bǎ tā shàngjí shuō dehuà jì le xiàlai。
Phó thư ký đã ghi lại những gì cấp trên của cô ấy đã nói
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.