- 1.không thể chịu hoặc đứng nổi
- 2.không kham nổi
- 3.rất
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.cực kỳ

例句Câu ví dụ
- 1
如您能借我些錢,不勝感激。
rú nín néng jiè wǒ xiē qián, bùshèng gǎnjī。
Nếu anh có thể cho tôi mượn một ít tiền, tôi sẽ rất biết ơn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.