例句Câu ví dụ
- 1
我們來不及回來就開始下雨。
wǒmen láibují huílai jiù kāishǐ xiàyǔ。
Chúng tôi chưa kịp trở về thì đã bắt đầu mưa.
- 2
我等不及想要和我爸爸去狩獵。
wǒděng bùjí xiǎngyào hé wǒ bàba qù shòuliè。
Tôi không thể chờ đợi nữa, muốn cùng ba đi săn
- 3
事情多得來不及做。
shìqing duō délái bùjí zuò。
Công việc nhiều đến không kịp làm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
