學華語Kaori Dict

不可逆轉

giản thể: 不可逆转

zhuǎn

ㄅㄨˋ ㄎㄜˇ ㄋㄧˋ ㄓㄨㄢˇ

BẤT KHẢ NGHỊCH CHUYỂN

  1. 1.không thể đảo ngược

例句Câu ví dụ

  • 1

    英國外交大臣戴維·卡梅倫29日晚表示,英國將考慮承認巴勒斯坦國,此舉將有助於使兩國解決方案成為“不可逆轉”的進程。

    Yīngguó wàijiāodàchén Dàiwéi · Kǎméilún 2 9 rì wǎn biǎoshì, Yīngguó jiāng kǎolǜ chéngrèn Bālèsītǎn guó, cǐ jǔ jiāng yǒuzhùyú shǐ liǎngguó jiějué fāngàn chéngwéi “ bùkěnìzhuǎn ” de jìnchéng。

    Ngài Bộ trưởng Ngoại giao Anh David Cameron vào tối ngày 29 đã cho biết, Anh sẽ xem xét việc công nhận nhà nước Palestine, hành động này sẽ góp phần đưa tiến trình giải pháp hai nước trở thành 'không thể đảo ngược'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • KHẢ (可) – có thể: Cái miệng (口 khẩu) gõ vào chiếc đinh (丁) rồi gật gù: 'Được, ổn!' — KHẢ thi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不可逆轉 nghĩa là gì? · Kaori Dict