例句Câu ví dụ
- 1
我寧可死也不屈服。
wǒ nìngkě sǐ yě bùqū fú。
Tôi宁愿死也不屈服
- 2
我寧願死也不屈服。
wǒ nìngyuàn sǐ yě bùqū fú。
Tôi宁愿死也不屈服
- 3
俗話說:男子漢大丈夫,寧死不屈;可俗話又說:男子漢大丈夫,能屈能伸!
súhuàshuō: nánzǐhàndàzhàngfu, nìngsǐbùqū; kě súhuà yòu shuō: nánzǐhàndàzhàngfu, néngqūnéngshēn !
Ngạn ngữ nói: Nam tử hán, đại phu phu,宁愿死也不屈; nhưng ngạn ngữ lại nói: Nam tử hán, đại phu phu, có thể khuất phục cũng có thể dẻo dai
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
