例句Câu ví dụ
- 1
我有一個經常不帶票旅行的朋友。
wǒ yǒu yīge jīngcháng bùdài piào lǚxíng de péngyou。
Tôi có một người bạn thường đi du lịch mà không mang vé
- 2
我已經不帶眼鏡了。
wǒ yǐjīng bùdài yǎnjìng le。
Tôi không còn mang kính nữa
- 3
為什麼不帶著傘來?
wèishénme bùdài zhe sǎn lái?
Tại sao không mang dù đến?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
