例句Câu ví dụ
- 1
我不忍目睹這種殘酷的行徑。
wǒ bùrěn mùdǔ zhèzhǒng cánkù de xíngjìng。
Tôi không thể chịu đựng được cảnh nhìn thấy sự tàn bạo này
- 2
俗話說:小不忍則亂大謀;可俗話又說:不蒸饅頭爭口氣!
súhuàshuō: xiǎobùrěnzéluàndàmóu; kě súhuà yòu shuō: bùzhēngmántouzhēngkǒuqì!
Thường nói rằng: Nhẫn nhịn nhỏ mà loạn đại đồ; nhưng thường nói lại nói: Không nấu bánh mì mà tranh khí!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
