- 1.học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng (thành ngữ)

例句Câu ví dụ
- 1
不憤不啟,不悱不發,舉一隅,不以三隅反,則不復也。
bùfènbùqǐ, bùfěibùfā, jǔ yī yú, bù yǐ sān yú fǎn, zé bùfù yě。
Không vì người ta không cảm thấy tức giận mà không nên khơi gợi, không vì người ta không cảm thấy băn khoăn mà không nên giảng giải, lấy một góc mà không thể suy ra ba góc khác thì không nên giảng nữa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.