例句Câu ví dụ
- 1
如果沒有電腦的話,我們的生活會是多麼的不方便呢!
rúguǒ méiyǒu diànnǎo dehuà, wǒmen de shēnghuó huì shì duōme de bùfāngbiàn ne!
Nếu không có máy tính, cuộc sống của chúng ta sẽ bao nhiêu bất tiện chứ!
- 2
星期三晚上我不方便參加宴會,週四晚上的話我可以。
Xīngqīsān wǎnshang wǒ bùfāngbiàn cānjiā yànhuì, Zhōusì wǎnshang dehuà wǒ kěyǐ。
Tôi không tiện tham gia tiệc vào tối thứ Ba, nhưng tối thứ Tư thì tôi có thể.
- 3
看韓劇的時候覺得鐵碗好像挺有特色,結果自己用才知道根本不方便。
kàn Hán jù de shíhou juéde tiě wǎn hǎoxiàng tǐng yǒu tèsè, jiéguǒ zìjǐ yòng cái zhīdào gēnběn bùfāngbiàn。
Khi xem phim Hàn Quốc, tôi cảm thấy nồi cơm trắng có vẻ rất đặc biệt, nhưng khi dùng thực tế mới biết nó根本不 tiện lợi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 便TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.
- 方PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.
