學華語Kaori Dict

不正常

zhèngcháng

ㄅㄨˋ ㄓㄥˋ ㄔㄤˊ

BẤT CHÍNH THƯỜNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    我看這不正常。

    wǒ kàn zhèbu zhèngcháng。

    Tôi thấy điều này không bình thường.

  • 2

    2 月有這種暖和的天氣是不正常的。

    2 yuè yǒu zhèzhǒng nuǎnhuo de tiānqì shì bùzhèngcháng de。

    Có thời tiết ấm áp như thế vào tháng Hai là bất thường

  • 3

    看到海吉拉在路邊乞討,我就覺得他們活該,誰叫他們不正常。

    kàndào hǎi Jí lā zài lùbiān qǐtǎo, wǒ jiù juéde tāmen huógāi, shéi jiào tāmen bùzhèngcháng。

    Khi nhìn thấy Haji nằm đường bên ngoài xin tiền, tôi cảm thấy họ xứng đáng, ai bảo họ không bình thường

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.
  • CHÍNH (正) – ngay thẳng: Bàn chân (止) dừng đúng vạch đích (一) — không lệch một li, ngay thẳng, CHÍNH xác.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不正常 nghĩa là gì? · Kaori Dict