例句Câu ví dụ
- 1
我睡不著。
wǒ shuì bùzháo。
Tôi không ngủ được
- 2
我今晚睡不著。
wǒ jīnwǎn shuì bùzháo。
Tôi không ngủ được tonight
- 3
完全睡不著。
wánquán shuì bùzháo。
Tôi hoàn toàn không ngủ được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
