學華語Kaori Dict

不行了

xíngle

ㄅㄨˋ ㄒㄧㄥˊ ㄌㄜ˙

BẤT HÀNH LIỄU

  1. 1.(thông tục) sắp chết
  2. 2.hấp hối

例句Câu ví dụ

  • 1

    看來不給你點教訓是不行了啊。

    kànlai bù gěi nǐ diǎn jiàoxun shì bùxíngle a。

    Dường như không thể không cho anh một bài học rồi.

  • 2

    我不行了!我已經三天沒睡過了!

    wǒ bùxíngle! wǒ yǐjīng sān tiān méi shuì guò le!

    Tôi không còn chịu đựng được nữa! Tôi đã ba ngày không ngủ!

  • 3

    他買一把刀行,我買就不行了嗎?

    tā mǎi yī bǎ dāo xíng, wǒ mǎi jiù bùxíngle ma?

    Anh ấy mua một con dao cũng được, thì tại sao tôi mua lại không được?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
  • HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不行了 nghĩa là gì? · Kaori Dict