學華語Kaori Dict

專訪

giản thể: 专访

zhuānfǎng

ㄓㄨㄢ ㄈㄤˇ

CHUYÊN PHỎNG

  1. 1.phỏng vấn chuyên đề
  2. 2.phỏng vấn đặc biệt
  3. 3.bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    社長很器重我,前些日子剛安排我去給日本領事中川英男做專訪。

    shèzhǎng hěn qìzhòng wǒ, qiánxiē rìzi gāng ānpái wǒqù gěi Rìběn lǐngshì Zhōngchuān Yīng nán zuò zhuānfǎng。

    Tổng giám đốc rất trọng dụng tôi, vài ngày trước đã sắp xếp tôi đi phỏng vấn riêng với lãnh sự Nhật Bản là Nakamura Hidemasa.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

专访 nghĩa là gì? · Kaori Dict