學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
世祿
世祿
giản thể:
世禄
shì
lù
[ㄕˋ ㄌㄨˋ]
THẾ LỘC
1.
bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
世紀
shìjì
thế kỷ
去世
qùshì
qua đời
世界杯
Shìjièbēi
World Cup
全世界
quánshìjiè
toàn thế giới
世代
shìdài
nhiều thế hệ
問世
wènshì
được xuất bản
逝世
shìshì
qua đời
逐字解
Từng chữ trong từ
世
thế
thế hệ
祿
lộc
phúc lành, hạnh phúc, thịnh vượng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
尸祿
shīlù
ngồi không ăn bám
詩律
shīlǜ
niêm luật và thể thơ; luật thơ
食祿
shílù
nhận lương chính phủ
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
世禄 nghĩa là gì? · Kaori Dict