- 1.Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])

例句Câu ví dụ
- 1
世衛組織負責人於周一表示,他將“在條件合適的情況下盡快”發起對本機構針對新冠疫情應對情況的獨立調查。
ShìwèiZǔzhī fùzérén yú Zhōuyī biǎoshì, tā jiāng “ zài tiáojiàn héshì de qíngkuàng xià jǐnkuài ” fāqǐ duìběn jīgòu zhēnduì xīnguān yìqíng yìngduì qíngkuàng de dúlì diàochá。
Thủ lĩnh Tổ chức Y tế Thế giới cho biết vào thứ Hai rằng ông sẽ 'khởi động điều tra độc lập về cách ứng phó dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp của tổ chức này trong điều kiện phù hợp và sớm nhất có thể'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.