學華語Kaori Dict

中國城

giản thể: 中国城

Zhōngguóchéng

ㄓㄨㄥ ㄍㄨㄛˊ ㄔㄥˊ

TRUNG QUỐC THÀNH

例句Câu ví dụ

  • 1

    巴黎的東西都不辣,中國城賣的辣椒也沒我們那裡的辣。

    Bālí de dōngxi dōu bù là, Zhōngguóchéng mài de làjiāo yě méi wǒmen nàli de là。

    Không có món gì ở Paris là cay, mà những trái ớt bán ở khu Chinatown cũng không cay bằng ớt ở nơi chúng tôi.

  • 2

    同期中國城鎮網民人數達一億兩千五百萬人,占城鎮總人口的百分之二十一點六。

    tóngqī Zhōngguóchéng zhèn wǎngmín rénshù Dá yī yì liǎng qiān wǔ bǎiwàn rén, Zhànchéng zhèn zǒngrénkǒu de bǎifēnzhī èrshíyīdiǎn liù。

    Trong cùng kỳ, số người dùng Internet ở các thành phố của Trung Quốc đạt 125 triệu người, chiếm 21,6% tổng số dân thành thị

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中國城 nghĩa là gì? · Kaori Dict