例句Câu ví dụ
- 1
我去年得了中耳炎。
wǒqù nián déle zhōngěryán。
Tôi đã bị viêm tai giữa năm ngoái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
我去年得了中耳炎。
wǒqù nián déle zhōngěryán。
Tôi đã bị viêm tai giữa năm ngoái