- 1.đối mặt
- 2.nhìn ra
- 3.đến
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tức (sắp) làm gì
- 5.ngay trước khi

例句Câu ví dụ
- 1
那座老橋正面臨坍塌的危險。
nà zuò lǎo qiáo zhèngmiàn lín tāntā de wēixiǎn。
Cầu gỗ cũ đang gặp nguy cơ sập
- 2
逆境順境看襟度,臨喜臨怒看涵養。
nìjìng shùnjìng kàn jīndù, lín xǐ lín nù kàn hányǎng。
Trong hoàn cảnh thuận lợi hay khó khăn đều thể hiện độ rộng lượng của người đó; trong niềm vui hay tức giận đều thể hiện sự tu dưỡng của người đó.
- 3
某些動物煩躁不安, 可能是地震臨震前的預兆。
mǒuxiē dòngwù fánzào bùān , kěnéng shì dìzhèn lín zhèn qián de yùzhào。
Một số loài động vật trở nên bồn chồn, có thể là dấu hiệu trước động đất