學華語Kaori Dict

主場

giản thể: 主场

zhǔchǎng

ㄓㄨˇ ㄔㄤˇ

CHỦ TRƯỜNG

  1. 1.sân nhà (thể thao)
  2. 2.sân chính
  3. 3.địa điểm chính
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.sân vận động chính

例句Câu ví dụ

  • 1

    主場隊總是比對手有優勢。

    zhǔchǎng duì zǒngshì bǐduì shǒu yǒu yōushì。

    Đội chủ nhà luôn có lợi thế hơn đối thủ

  • 2

    很多球隊在主場都會踢得更好。

    hěn duō qiúduì zài zhǔchǎng dūhuì tī de gèng hǎo。

    Hầu hết các đội bóng thi đấu tốt hơn khi thi đấu tại sân nhà

  • 3

    雖然是主場作戰,但那些歡呼聲(聽起來)像是在嘲笑(我們)吶。

    suīrán shì zhǔchǎng zuòzhàn, dàn nàxiē huānhū shēng ( tīngqilai ) xiàng shì zài cháoxiào ( wǒmen ) nà。

    Dù là thi đấu tại sân nhà, nhưng những tiếng hò hét đó (nghe như) đang chế nhạo (chúng tôi)

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

主场 nghĩa là gì? · Kaori Dict