- 1.sân nhà (thể thao)
- 2.sân chính
- 3.địa điểm chính
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sân vận động chính

例句Câu ví dụ
- 1
主場隊總是比對手有優勢。
zhǔchǎng duì zǒngshì bǐduì shǒu yǒu yōushì。
Đội chủ nhà luôn có lợi thế hơn đối thủ
- 2
很多球隊在主場都會踢得更好。
hěn duō qiúduì zài zhǔchǎng dūhuì tī de gèng hǎo。
Hầu hết các đội bóng thi đấu tốt hơn khi thi đấu tại sân nhà
- 3
雖然是主場作戰,但那些歡呼聲(聽起來)像是在嘲笑(我們)吶。
suīrán shì zhǔchǎng zuòzhàn, dàn nàxiē huānhū shēng ( tīngqilai ) xiàng shì zài cháoxiào ( wǒmen ) nà。
Dù là thi đấu tại sân nhà, nhưng những tiếng hò hét đó (nghe như) đang chế nhạo (chúng tôi)
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.