- 1.(không làm gì) đã lâu
- 2.lâu rồi không gặp

例句Câu ví dụ
- 1
真是久違的好天氣呀,今天應該能把衣服晾乾了吧。
zhēnshi jiǔwéi de hǎo tiānqì ya, jīntiān yīnggāi néng bǎ yīfu liànggān le ba。
Thật là thời tiết tốt lâu rồi, hôm nay chắc sẽ phơi khô quần áo được.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 久CỬU (久) – lâu: Người đang bước bị sợi dây níu chân kéo lại — mãi chưa đi được, chờ LÂU thật lâu, thiên trường địa CỬU.