例句Câu ví dụ
- 1
五公里之內有加油站。
wǔ gōng lǐ zhī nèi yǒu jiā yóu zhàn
Trong phạm vi 5 km có trạm xăng
- 2
一小時之內我就會到。
yī xiǎoshí zhīnèi wǒ jiù huì dào。
Tôi sẽ đến trong vòng một giờ
- 3
我們必鬚在五分鐘之內離開。
wǒmen bìxū zài wǔ fēnzhōng zhīnèi líkāi。
Chúng ta phải rời đi trong vòng năm phút
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
