學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乘務員
乘務員
giản thể:
乘务员
chéng
wù
yuán
[ㄔㄥˊ ㄨˋ ㄩㄢˊ]
THỪA VỤ VIÊN
1.
nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
服務
fúwù
phục vụ
員工
yuángōng
nhân viên; nhân sự; nhân công
任務
rènwu
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
人員
rényuán
nhân viên
演員
yǎnyuán
diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
成員
chéngyuán
thành viên
乘
chéng
cưỡi
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
逐字解
Từng chữ trong từ
乘
thừa, thặng
ngồi trên, leo lên
務
vụ
công việc, sự nghiệp
員
viên
thành viên
記憶技巧
Mẹo nhớ
員
VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乘务员 nghĩa là gì? · Kaori Dict