例句Câu ví dụ
- 1
我想乘船周游世界。
wǒ xiǎng chéngchuán zhōuyóushìjiè。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới bằng thuyền
- 2
我乘船過了河。
wǒ chéngchuán guò le hé。
Tôi đã qua sông bằng thuyền
- 3
乘船過海非常舒服。
chéngchuán guò hǎi fēicháng shūfu。
Đi biển qua biển rất thoải mái
我想乘船周游世界。
wǒ xiǎng chéngchuán zhōuyóushìjiè。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới bằng thuyền
我乘船過了河。
wǒ chéngchuán guò le hé。
Tôi đã qua sông bằng thuyền
乘船過海非常舒服。
chéngchuán guò hǎi fēicháng shūfu。
Đi biển qua biển rất thoải mái