學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乘虛而入
乘虛而入
giản thể:
乘虚而入
chéng
xū
ér
rù
[ㄔㄥˊ ㄒㄩ ㄦˊ ㄖㄨˋ]
THỪA HƯ NHI NHẬP
1.
thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
而
ér
và
而且
érqiě
hơn nữa
進入
jìnrù
đi vào
入口
rùkǒu
lối vào
收入
shōurù
thu vào
深入
shēnrù
thâm nhập sâu
然而
ránér
tuy nhiên; nhưng
加入
jiārù
trở thành thành viên
逐字解
Từng chữ trong từ
乘
thừa, thặng
ngồi trên, leo lên
虛
hư
giả, vô giá trị
而
nhi
và
入
nhập
vào
記憶技巧
Mẹo nhớ
而
NHI (而) – mà: Bộ râu dài mềm rủ xuống cằm — cụ già vuốt râu chậm rãi: 'thế MÀ…', lời nối lời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乘虛而入 nghĩa là gì? · Kaori Dict