學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乘警
乘警
chéng
jǐng
[ㄔㄥˊ ㄐㄧㄥˇ]
THỪA CẢNH
1.
cảnh sát trên tàu
2.
trưởng tàu an ninh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
警察
jǐngchá
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
乘
chéng
cưỡi
乘客
chéngkè
hành khách
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
警告
jǐnggào
cảnh báo
乘坐
chéngzuò
đi (phương tiện giao thông)
報警
bàojǐng
báo động
乘車
chéngchē
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa)
逐字解
Từng chữ trong từ
乘
thừa, thặng
ngồi trên, leo lên
警
cảnh, khểnh
canh giữ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
成精
chéngjīng
(động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乘警 nghĩa là gì? · Kaori Dict