學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
也罷
也罷
giản thể:
也罢
yě
bà
[ㄧㄝˇ ㄅㄚˋ]
DÃ BÃI
1.
(lặp lại) dù... hay...
2.
không sao
3.
thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
也
yě
(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ)
也許
yěxǔ
có lẽ
罷了
bàle
một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
罷工
bàgōng
cuộc đình công
也好
yěhǎo
thế cũng được
再也
zàiyě
(không) còn nữa
罷免
bàmiǎn
cách chức
罷休
bàxiū
từ bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
也
dã
cũng
罷
bãi, ba
dừng lại, kết thúc, dừng
記憶技巧
Mẹo nhớ
也
DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
也罢 nghĩa là gì? · Kaori Dict