學華語Kaori Dict

爭取

giản thể: 争取

zhēng

ㄓㄥ ㄑㄩˇ

TRANH THỦ

HSK 3TOCFL 5V
  1. 1.đấu tranh giành
  2. 2.nỗ lực giành
  3. 3.lôi kéo

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們要爭取勝利。

    wǒ men yào zhēng qǔ shèng lì

    Chúng ta phải giành chiến thắng

  • 2

    今天晚上我先用一下,爭取明天還給你。

    jīntiān wǎnshang wǒ xiān yòng yīxià, zhēngqǔ míngtiān huángěi nǐ。

    Tôi sẽ dùng thử một chút vào tối nay, cố gắng trả lại cho anh ngày mai

  • 3

    他加入了工會,希望能為員工爭取更多福利。

    tā jiārù le gōnghuì, xīwàng néng wèi yuángōng zhēngqǔ gèng duō fúlì。

    Anh ấy tham gia công đoàn, hy vọng có thể tranh thủ nhiều quyền lợi hơn cho công nhân

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

争取 nghĩa là gì? · Kaori Dict