學華語Kaori Dict

二元

èryuán

ㄦˋ ㄩㄢˊ

NHỊ NGUYÊN

  1. 1.nhị nguyên
  2. 2.đôi
  3. 3.cực kép
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.nhị phân

例句Câu ví dụ

  • 1

    一共是七千五百四十二元,你點一點。

    yīgòng shì qī qiān wǔ bǎi sìshí èryuán, nǐ diǎn yīdiǎn。

    Tổng cộng là bảy nghìn năm trăm bốn mươi hai nhân dân tệ, cậu đếm xem.

  • 2

    性別光譜的概念幫助我們理解,性別不只是男性與女性的二元劃分。

    xìngbié guāngpǔ de gàiniàn bāngzhù wǒmen lǐjiě, xìngbié bùzhǐ shì nánxìng yǔ nǚxìng de èryuán huàfēn。

    Khái niệm phổ quát giới tính giúp chúng ta hiểu rằng giới tính không chỉ là sự phân chia hai cực nam và nữ.

  • 3

    亞歷克斯是非二元性別。

    Yà lì kè Sī shìfēi èryuán xìngbié。

    Alex là một giới tính không nhị phân

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
  • NGUYÊN (元) – đầu tiên/đồng tiền: Hai (二) nét trên đầu người (儿) — cái ĐẦU là gốc, NGUYÊN thủy; tiêu tiền cũng đếm từng đồng NGUYÊN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

二元 nghĩa là gì? · Kaori Dict