二郎腿
èrlángtuǐ
[ㄦˋ ㄌㄤˊ ㄊㄨㄟˇ]
NHỊ LANG THỐI
- 1.một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)

例句Câu ví dụ
- 1
他翹著二郎腿坐在那裡。
tā qiào zhe èrlángtuǐ zuò zài nàli。
Anh ấy ngồi đó với hai chân chéo nhau
- 2
一名警衛蹺著二郎腿坐著。
yī míng jǐngwèi qiāo zhe èrlángtuǐ zuò zhe。
Một bảo vệ đang ngồi跷二郎腿
- 3
瑪麗翹著二郎腿坐在沙發上。
Mǎlì qiào zhe èrlángtuǐ zuò zài shāfā shàng。
Mary ngồi trên ghế sô pha với hai chân chéo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.