例句Câu ví dụ
- 1
他們互擁。
tāmen hù yōng。
Họ ôm nhau
- 2
“愛”是指兩個人相互的愛,如果一個人單相思,那是一種病。
“ ài ” shì zhǐ liǎng gèrén xiānghù de ài, rúguǒ yīgèrén dānxiāngsī, nàshi yīzhǒng bìng。
'Yêu' là tình cảm hai người dành cho nhau, nếu chỉ một người thích thì đó là một căn bệnh.
- 3
他們互贈禮品。
tāmen hù zènglǐ pǐn。
Họ trao đổi quà tặng cho nhau
