學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
五十肩
五十肩
wǔ
shí
jiān
[ㄨˇ ㄕˊ ㄐㄧㄢ]
NGŨ THẬP KIÊN
1.
viêm bao khớp dính (đông cứng vai)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
五
wǔ
năm
十
shí
mười
十分
shífēn
rất
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
十足
shízú
đầy đủ
十字路口
shízìlùkǒu
ngã tư
肩
jiān
vai
肩膀
jiānbǎng
vai
逐字解
Từng chữ trong từ
五
ngũ
năm
十
thập
mười, thứ mười
肩
kiên
vai
記憶技巧
Mẹo nhớ
五
NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
十
THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
五十肩 nghĩa là gì? · Kaori Dict