- 1.Armenia, thủ đô Yerevan 埃里溫|埃里温[Ai1 li3 wen1]

例句Câu ví dụ
- 1
亞美尼亞語是一門印歐語言。
Yàměiníyà yǔ shì yī mén YìnŌuyǔyán。
Ngôn ngữ Armenia là một ngôn ngữ Ấn - Âu
- 2
亞美尼亞在亞美尼亞語中是”哈亞斯坦“。
Yàměiníyà zài Yàměiníyà yǔ zhōng shì ” hā Yà Sī tǎn “。
Ánh sáng trong tiếng Armenia gọi là 'Hayastan'.
- 3
”哈亞斯坦“是亞美尼亞的名字在亞美尼亞語中。
” hā Yà Sī tǎn “ shì Yàměiníyà de míngzi zài Yàměiníyà yǔ zhōng。
'Hayastan' là tên nước Armenia trong tiếng Armenia.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.