交配
jiāopèi
[ㄐㄧㄠ ㄆㄟˋ]
GIAO PHỐI
TOCFL 7
- 1.giao phối
- 2.giao hợp (đặc biệt là động vật)

例句Câu ví dụ
- 1
很多動物會在交配季節釋放出很強的氣味。
hěn duō dòngwù huì zài jiāopèi jìjié shìfàng chū hěn qiáng de qìwèi。
Nhiều loài động vật sẽ tiết ra mùi hương rất mạnh trong mùa giao phối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.