- 1.công nghiệp
- 2.tài sản
- 3.bất động sản
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thuộc về công nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
這個產業發展很快。
zhè ge chǎn yè fā zhǎn hěn kuài
Ngành này phát triển nhanh chóng
- 2
日本是世界高科技產業的領頭人。
Rìběn shì shìjiè gāokējì chǎnyè de lǐngtóu rén。
Nhật Bản là người dẫn đầu trong ngành công nghiệp công nghệ cao thế giới
- 3
計算機產業能夠提供相當多的就業崗位。
jìsuànjī chǎnyè nénggòu tígōng xiāngdāng duō de jiùyè gǎngwèi。
Ngành công nghiệp máy tính có thể tạo ra rất nhiều việc làm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
- 產SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.