學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
京味
京味
jīng
wèi
[ㄐㄧㄥ ㄨㄟˋ]
KINH VỊ
1.
phong vị Bắc Kinh
2.
phong cách Bắc Kinh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
味道
wèidao
hương vị; mùi vị
北京
Běijīng
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
京劇
Jīngjù
Kinh kịch
味兒
wèir
hương vị
香味
xiāngwèi
hương thơm
美味
měiwèi
ngon
口味
kǒuwèi
sở thích của một người
意味著
yìwèizhe
có nghĩa
逐字解
Từng chữ trong từ
京
kinh
thủ đô
味
vị
vị giác, mùi, hương
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
警衛
jǐngwèi
đứng gác
敬畏
jìngwèi
tôn kính
精微
jīngwēi
tinh tế
精衛
Jīngwèi
chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃[Nü:3 wa2] của Viêm Đế 炎帝[Yan2 di4]
經緯
jīngwěi
sợi dọc và sợi ngang
記憶技巧
Mẹo nhớ
味
VỊ (味) – mùi vị: Miệng (口) nếm quả còn chưa (未) chín — chua chát đủ MÙI, hương VỊ khó quên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
京味 nghĩa là gì? · Kaori Dict