學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
京哈鐵路
京哈鐵路
giản thể:
京哈铁路
Jīng
Hā
tiě
lù
[ㄐㄧㄥ ㄏㄚ ㄊㄧㄝˇ ㄌㄨˋ]
KINH HA THIẾT LỘ
1.
đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
路
lù
đường (LT:條|条[tiao2])
走路
zǒulù
đi bộ
馬路
mǎlù
đường phố
路口
lùkǒu
giao lộ
公路
gōnglù
đường cao tốc
地鐵
dìtiě
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm
道路
dàolù
đường
鐵
tiě
sắt (kim loại)
逐字解
Từng chữ trong từ
京
kinh
thủ đô
哈
ha, hà, hóp
tiếng cười
鐵
thiết
sắt (nguyên tố 26, Fe)
路
lộ
đường, lối đi, phố
記憶技巧
Mẹo nhớ
路
LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
京哈鐵路 nghĩa là gì? · Kaori Dict