仁者見仁,智者見智
giản thể: 仁者见仁,智者见智
rénzhějiànrén,zhìzhějiànzhì
[ㄖㄣˊ ㄓㄜˇ ㄐㄧㄢˋ ㄖㄣˊ ㄓˋ ㄓㄜˇ ㄐㄧㄢˋ ㄓˋ]
NHÂN GIẢ KIẾN NHÂN , TRÍ GIẢ KIẾN TRÍ
- 1.Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
- 2.Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.