學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
從眾
從眾
giản thể:
从众
cóng
zhòng
[ㄘㄨㄥˊ ㄓㄨㄥˋ]
TÒNG CHÚNG
1.
theo đám đông
2.
tuân theo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
從
cóng
từ; thông qua; qua
從小
cóngxiǎo
từ nhỏ; từ bé
從前
cóngqián
trước đây
從來
cónglái
luôn luôn
觀眾
guānzhòng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
從事
cóngshì
làm
自從
zìcóng
kể từ khi
聽眾
tīngzhòng
khán giả
逐字解
Từng chữ trong từ
從
tòng, tùng
từ, qua, bởi vì, xuất phát từ, thông qua
眾
chúng
dân chúng, người, số đông, đám đông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
從中
cóngzhōng
từ bên trong
叢冢
cóngzhǒng
mồ chôn tập thể
記憶技巧
Mẹo nhớ
從
TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
从众 nghĩa là gì? · Kaori Dict