例句Câu ví dụ
- 1
從中我學到了很多。
cóng zhōng wǒ xué dào liǎo hěn duō
Từ đó tôi học được nhiều điều
- 2
從中選一個。
cóngzhōng xuǎn yīge。
Chọn một cái từ trong số này
- 3
他從中國回來了。
tā cóngzhōng guó huílai le。
Ông ấy đã trở về từ Trung Quốc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 從TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.
