例句Câu ví dụ
- 1
我認得仙女座銀河喔。
wǒ rènde Xiānnǚzuò Yínhé ō。
Tôi nhận ra dải ngân hà仙女座
- 2
我了解仙女座銀河喔。
wǒ liǎojiě Xiānnǚzuò Yínhé ō。
Tôi hiểu về dải Ngân Hà仙女座銀河喔。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 女NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.
