- 1.giá
- 2.xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)

例句Câu ví dụ
- 1
為成功付出代價是值得的。
wèi chéng gōng fù chū dài jià shì zhí de de
Đầu tư để đạt được thành công là đáng giá.
- 2
這代價太高了。
zhè dàijià tài gāo le。
Chi phí này quá cao
- 3
自由是有代價的。
zìyóu shì yǒu dàijià de。
Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.