- 1.đoàn đại biểu
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
代表團訪問了聯合國。
dài biǎo tuán fǎng wèn le lián hé guó
Đoàn đại biểu đã đến thăm Liên Hợp Quốc
- 2
海南代表團舉行全體會議。
Hǎinán dàibiǎotuán jǔxíng quántǐhuìyì。
Đoàn đại biểu Hải Nam tổ chức phiên toàn thể
- 3
請問你們幾位是美國貿易代表團的嗎?
qǐngwèn nǐmen jǐ wèi shì Měiguó màoyì dàibiǎotuán de ma?
Các anh/chị có phải thuộc đoàn thương mại Mỹ không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.