學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
任命狀
任命狀
giản thể:
任命状
rèn
mìng
zhuàng
[ㄖㄣˋ ㄇㄧㄥˋ ㄓㄨㄤˋ]
NHIỆM MỆNH TRẠNG
1.
giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
狀況
zhuàngkuàng
tình trạng; trạng thái; tình huống
責任
zérèn
trách nhiệm
任務
rènwu
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
信任
xìnrèn
tin tưởng
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
主任
zhǔrèn
giám đốc
逐字解
Từng chữ trong từ
任
nhiệm, nhâm, nhậm
trusting to, dựa vào, bổ nhiệm
命
mệnh
sự sống
狀
trạng
hình dáng
記憶技巧
Mẹo nhớ
任
NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
任命狀 nghĩa là gì? · Kaori Dict